Sản phẩm
Ống hơi PU Hàn Quốc
Thông tin sản phẩm
Ống hơi PU Hàn Quốc
1, Giới thiệu chung
Ống hơi PU là phụ kiện không thể thiếu trong hệ thống nén, có nhiệm vụ truyền dẫn khí nén và hơi từ nguồn cung cấp, ống hơi càng lớn thì lượng hơi truyền dẫn đến sẽ lớn hơn và nhanh hơn. Những khí nén và hơi này sau đó sẽ được truyền trực tiếp đến các thiết bị hay chi tiết máy móc để chúng có thể vận hành được. Ngoài chức năng dẫn truyền khí nén, ống dây hơi cũng có thể dùng trực tiếp như 1 loại ống để chứa khí, do đó được sử đụng phổ biến trong sản xuất ngày nay.
2, Ứng dụng
Ống hơi chịu nhiệt dùng cho các loại van điện từ khí nén
Muốn biết được ứng dụng của ống hơi chịu nhiệt trong các loại van từ khí nén hay phục vụ trực tiếp cho các thiết bị súng xịt khí cần đi vào quy trình hoạt động của nó. Ống hơi chịu nhiệt có thể được lắp đặt máy sấy khi phụ thuộc vào yêu cầu công trình. Ống khí nén chịu nhiệt để dẫn khí nén chịu nhiệt người ta còn lắp thêm các linh kiện khí nén để kết nối, điều chỉnh lưu lượng, áp suất khí nén, điều chỉnh đóng ngắt dòng khí nén như đầu nốinhanh khí nén, van tiết lưu khí nén điều áp khí nén, van điện từ,…
Ống hơi áp ực dẫn khí, loại bộ tạp chất tốt
Ống hơi áp lực chấ liệu PU có đặc tính bền, dẻo, chắc chắn, không bị mài mòn hay hư hỏng, ống có thể làm việc trong môi trường áp suất nhiệt độ cao, chênh lệch lớn, khả năng chịu nhiệt và chịu lực cao. Ống hơi áp lực dễ di chuyển, uốn cong để lắp đặ vào hệ thống dễ dàng. Ngoài ra, chất liệu PU có thể chịu được mọt vài chất vô cơ, hưa cơ có trong khí nén
3, Tiêu chuẩnn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống hơi khí né trưng diện cho khách hàng tất cả đặc tính và công dụng của nó, cùng với các thông số lỹ thuật chuẩn phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau. Ngoài ra tiêu chuẩn kỹ thuật giúp khách hàng nắm bắt rõ nguồn gốc sản phẩm ống hơi khí nén, nơi sản xuất, nguồn gốc chất liệu sản phẩm, tạo độ tin tưởng hơn cho khách hàng
STT | Mô tả sản phẩm | Quy cách đóng gói | Xuất xứ |
1 | F6.5mm | 100m/cuộn | Hàn Quốc
Nhật Bản Đài Loan Trung Quốc |
2 | F8mm | ||
3 | F9.5mm | ||
4 | F13mm | ||
5 | F16mm | ||
6 | F19mm | ||
7 | F25mm | ||
8 | F32 |